processed
pro
ˈprəʊ
prew
cessed
sɛst
sest

Định nghĩa và ý nghĩa của "processed"trong tiếng Anh

processed
01

đã qua chế biến, đã được xử lý

having undergone a specific procedure or treatment 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most processed
so sánh hơn
more processed
có thể phân cấp
02

đã qua chế biến, được xử lý

(of food) altered in some way from its original state through various methods such as canning, freezing, or adding preservatives 
Các ví dụ
Processed foods often contain added sugars, preservatives, and unhealthy fats. 

Thực phẩm chế biến thường chứa đường bổ sung, chất bảo quản và chất béo không lành mạnh.

03

tinh chế, tinh khiết

freed from impurities by processing 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng