Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Processing
01
xử lý, quá trình
preparing or putting through a prescribed procedure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
xử lý, quá trình
the act of dealing with information, materials, or tasks in an organized way
Các ví dụ
Data processing is a key part of running the system.
Xử lý dữ liệu là một phần quan trọng trong việc vận hành hệ thống.
Cây Từ Vựng
multiprocessing
processing
process



























