Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Processing
01
xử lý, quá trình
preparing or putting through a prescribed procedure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
processings
02
xử lý, quá trình
the act of dealing with information, materials, or tasks in an organized way
Các ví dụ
The processing of the visa application took two weeks.
Việc xử lý đơn xin thị thực mất hai tuần.
Cây Từ Vựng
multiprocessing
processing
process



























