Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to privatize
01
tư nhân hóa, chuyển sang khu vực tư nhân
to change the ownership of an industry, service, or business from public to private
Các ví dụ
Critics argue that privatizing healthcare services could lead to unequal access to medical treatment.
Các nhà phê bình cho rằng việc tư nhân hóa các dịch vụ chăm sóc sức khỏe có thể dẫn đến việc tiếp cận điều trị y tế không đồng đều.
Cây Từ Vựng
privatize
private
priv



























