preventable
Pronunciation
/pɹiˈvɛntəbəɫ/, /pɹɪˈvɛntəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "preventable"trong tiếng Anh

preventable
01

có thể ngăn ngừa, có thể tránh được

capable of being avoided or stopped from happening
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most preventable
so sánh hơn
more preventable
có thể phân cấp
Các ví dụ
She suffered from a preventable injury due to negligence in the workplace.
Cô ấy bị chấn thương có thể phòng ngừa do sự bất cẩn tại nơi làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng