Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
preventable
01
có thể ngăn ngừa, có thể tránh được
capable of being avoided or stopped from happening
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most preventable
so sánh hơn
more preventable
có thể phân cấp
Các ví dụ
She suffered from a preventable injury due to negligence in the workplace.
Cô ấy bị chấn thương có thể phòng ngừa do sự bất cẩn tại nơi làm việc.
Cây Từ Vựng
unpreventable
preventable
prevent



























