Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prevenient
01
phòng ngừa, trước
anticipating or preceding something in time or order
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most prevenient
so sánh hơn
more prevenient
có thể phân cấp
lĩnh vực
time, action, strategy
Các ví dụ
The ambassador's prevenient negotiations averted a trade war.
Các cuộc đàm phán trước của đại sứ đã ngăn chặn một cuộc chiến thương mại.
LanGeek



























