prevenient
pre
prɪ
pri
ve
ˈvi:
vi
nient
niənt
niēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "prevenient"trong tiếng Anh

prevenient
01

phòng ngừa, trước

anticipating or preceding something in time or order 
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most prevenient
so sánh hơn
more prevenient
có thể phân cấp
lĩnh vực
time, action, strategy
Các ví dụ
The ambassador's prevenient negotiations averted a trade war. 

Các cuộc đàm phán trước của đại sứ đã ngăn chặn một cuộc chiến thương mại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng