Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prevailing
01
thịnh hành, phổ biến
existing or occurring commonly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most prevailing
so sánh hơn
more prevailing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The prevailing attitude towards the new policy is one of skepticism, with many expressing concerns about its impact.
Thái độ phổ biến đối với chính sách mới là hoài nghi, với nhiều người bày tỏ lo ngại về tác động của nó.
Cây Từ Vựng
prevailing
prevail



























