pretext
pre
ˈpri:
pri
text
tɛkst
tekst

Định nghĩa và ý nghĩa của "pretext"trong tiếng Anh

Pretext
01

cớ, lý do giả

a false reason or excuse given to justify an action or behavior, hiding the true motive behind it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pretexts
Các ví dụ
She used a family emergency as a pretext to leave the party early, but her friends suspected she simply wasn't enjoying herself. 

Cô ấy đã sử dụng một trường hợp khẩn cấp gia đình như một cớ để rời bữa tiệc sớm, nhưng bạn bè của cô nghi ngờ rằng cô chỉ đơn giản là không vui.

02

cớ, vẻ bề ngoài

an artful or simulated semblance 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng