Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pretext
01
cớ, lý do giả
a false reason or excuse given to justify an action or behavior, hiding the true motive behind it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pretexts
Các ví dụ
She used a family emergency as a pretext to leave the party early, but her friends suspected she simply wasn't enjoying herself.
Cô ấy đã sử dụng một trường hợp khẩn cấp gia đình như một cớ để rời bữa tiệc sớm, nhưng bạn bè của cô nghi ngờ rằng cô chỉ đơn giản là không vui.
02
cớ, vẻ bề ngoài
an artful or simulated semblance



























