presupposition
Pronunciation
/ˌpɹisəpəˈzɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "presupposition"trong tiếng Anh

Presupposition
01

giả định, tiền đề

something that one perceives to be true, even though it remains to be proved, especially at the beginning of an argument
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
presuppositions
Các ví dụ
The philosopher 's theory starts with the presupposition of human rationality.
Lý thuyết của triết gia bắt đầu với giả định về tính hợp lý của con người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng