presumptuous
pre
ˈpri:
pri
sump
sʌmp
samp
tuous
ʧuəs
chooēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "presumptuous"trong tiếng Anh

presumptuous
01

tự phụ, ngạo mạn

failing to respect boundaries, doing something despite having no right in doing so 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most presumptuous
so sánh hơn
more presumptuous
có thể phân cấp
Các ví dụ
It was presumptuous of him to assume he could make decisions for the team. 

Thật tự phụ khi anh ta cho rằng mình có thể đưa ra quyết định cho cả đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng