presumptuous
pre
ˈpri:
pri
sump
səmp
sēmp
tuous
ʧuəs
chooēs
/pɹɪsˈʌmpt‍ʃuːəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "presumptuous"trong tiếng Anh

presumptuous
01

tự phụ, ngạo mạn

failing to respect boundaries, doing something despite having no right in doing so
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most presumptuous
so sánh hơn
more presumptuous
có thể phân cấp
Các ví dụ
He found it presumptuous that she criticized his work without knowing the details.
Anh ấy thấy thật tự phụ khi cô ấy chỉ trích công việc của anh mà không biết chi tiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng