pressed
Pronunciation
/ˈpɹɛst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pressed"trong tiếng Anh

pressed
01

là phẳng, ép phẳng

compacted by ironing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pressed
so sánh hơn
more pressed
có thể phân cấp
02

bực bội, khó chịu

overly upset, annoyed, or preoccupied with something
slang
Các ví dụ
She seems pressed over nothing.
Cô ấy có vẻ bị áp lực vì không có gì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng