preservative
pre
pri
pri
ser
ˈzɜr
zēr
va
tive
tɪv
tiv
/pɹɪsˈɜːvətˌɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "preservative"trong tiếng Anh

Preservative
01

chất bảo quản, phụ gia bảo quản

a substance that is added to food, cosmetics, or other products to prevent or slow down their spoilage or deterioration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
preservatives
Các ví dụ
The bread contains a natural preservative to keep it fresh longer.
Bánh mì chứa một chất bảo quản tự nhiên để giữ được tươi lâu hơn.
preservative
01

bảo quản, bảo vệ

having the quality or effect of protecting something from decay, damage, or loss
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
This preservative treatment helps prolong the shelf life of fruits.
Phương pháp xử lý bảo quản này giúp kéo dài thời hạn sử dụng của trái cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng