Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prehensile
01
tham lam một cách tham lam, quá mức khao khát
excessively eager to acquire, especially wealth or possessions
Các ví dụ
The tycoon 's prehensile appetite for land reshaped the city.
Sự thèm muốn tham lam của ông trùm đối với đất đai đã định hình lại thành phố.
02
có khả năng cầm nắm, có thể giữ chặt
(of body parts) capable of gripping or holding
Các ví dụ
The opossum used its prehensile tail to steady itself.
Con thú có túi đã sử dụng cái đuôi có thể cầm nắm của nó để giữ thăng bằng.
03
sắc sảo, nhanh trí
quick to understand or absorb ideas
Các ví dụ
The student 's prehensile curiosity impressed the professor.
Sự tò mò nhanh hiểu của sinh viên đã gây ấn tượng với giáo sư.
Cây Từ Vựng
nonprehensile
prehensile



























