preference
Pronunciation
/ˈpɹɛfɝəns/, /ˈpɹɛfɹəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "preference"trong tiếng Anh

Preference
01

sở thích, khuynh hướng

a tendency or predisposition to favor something over other options
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
preferences
Các ví dụ
Students expressed a preference for online classes.
Sinh viên đã bày tỏ sự ưu tiên cho các lớp học trực tuyến.
02

sở thích, thiên hướng

a strong liking or fondness for something
Các ví dụ
He had a preference for spicy food.
Anh ấy có sở thích đối với đồ ăn cay.
03

ưu đãi, lợi thế

an advantage or favor given to one party over another, often in trade or negotiation
Các ví dụ
The policy offered preferential treatment in taxation.
Chính sách đã đề xuất ưu đãi trong thuế.
04

ưu tiên, sự ưu ái

the right or opportunity to make a choice
Các ví dụ
Preference is often granted to early applicants.
Ưu tiên thường được dành cho những người nộp đơn sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng