Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
predetermined
01
được định trước, được sắp đặt trước
decided or arranged beforehand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most predetermined
so sánh hơn
more predetermined
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her predetermined route to work took her through the scenic countryside.
Tuyến đường được định trước của cô ấy đi làm đưa cô qua vùng nông thôn đẹp như tranh vẽ.
Cây Từ Vựng
predetermined
determined
determine



























