predetermined
Pronunciation
/ˌpɹidiˈtɝmɪnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "predetermined"trong tiếng Anh

predetermined
01

được định trước, được sắp đặt trước

decided or arranged beforehand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most predetermined
so sánh hơn
more predetermined
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her predetermined route to work took her through the scenic countryside.
Tuyến đường được định trước của cô ấy đi làm đưa cô qua vùng nông thôn đẹp như tranh vẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng