to precondition
pre
ˌpri:
pri
con
kən
kēn
di
ˈdɪ
di
tion
ʃən
shēn
precognition

Định nghĩa và ý nghĩa của "precondition"trong tiếng Anh

to precondition
01

điều kiện tiên quyết, chuẩn bị trước

to establish a necessary requirement or condition that must be met before something else can happen 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
precondition
ngôi thứ ba số ít
preconditions
hiện tại phân từ
preconditioning
quá khứ đơn
preconditioned
quá khứ phân từ
preconditioned
Các ví dụ
The trainer sought to precondition the athletes for the demanding workout by starting with light exercises. 

Huấn luyện viên tìm cách điều kiện tiên quyết các vận động viên cho buổi tập luyện đòi hỏi bằng cách bắt đầu với các bài tập nhẹ.

Precondition
01

điều kiện tiên quyết

a condition that must be met or established before other things can occur or be considered 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
preconditions
02

điều kiện tiên quyết, giả định

an assumption that is taken for granted 
03

điều kiện tiên quyết, tiền đề

an assumption on which rests the validity or effect of something else 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng