to precondition
Pronunciation
/ˌpɹikənˈdɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "precondition"trong tiếng Anh

to precondition
01

điều kiện tiên quyết, chuẩn bị trước

to establish a necessary requirement or condition that must be met before something else can happen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
precondition
ngôi thứ ba số ít
preconditions
hiện tại phân từ
preconditioning
quá khứ đơn
preconditioned
quá khứ phân từ
preconditioned
Các ví dụ
The software must be preconditioned with the latest updates to ensure compatibility with the new system.
Phần mềm phải được điều kiện tiên quyết với các bản cập nhật mới nhất để đảm bảo tương thích với hệ thống mới.
Precondition
01

điều kiện tiên quyết

a condition that must be met or established before other things can occur or be considered
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
preconditions
02

điều kiện tiên quyết, giả định

an assumption that is taken for granted
03

điều kiện tiên quyết, tiền đề

an assumption on which rests the validity or effect of something else
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng