Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
preconceived
01
định kiến, có sẵn
(of ideas or opinions) formed before having enough information or experience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most preconceived
so sánh hơn
more preconceived
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite her preconceived doubts, she found the movie to be surprisingly enjoyable.
Mặc dù có những nghi ngờ định kiến, cô ấy thấy bộ phim thú vị một cách đáng ngạc nhiên.
Cây Từ Vựng
preconceived
preconceive
conceive



























