Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Precaution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
precautions
Các ví dụ
Knowing the risks of online scams, he set up two-factor authentication as a precaution.
Biết rõ những rủi ro của lừa đảo trực tuyến, anh ấy đã thiết lập xác thực hai yếu tố như một biện pháp phòng ngừa.
02
sự thận trọng, sự phòng ngừa
the tendency or habit of exercising caution and foresight to prevent problems
Các ví dụ
The engineer 's precaution prevented an accident.
Sự thận trọng của kỹ sư đã ngăn ngừa một tai nạn.
Cây Từ Vựng
precautional
precaution
caution



























