Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to prance
01
nhảy nhót, điệu đà
to walk or move in a proud and often showy manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
prance
ngôi thứ ba số ít
prances
hiện tại phân từ
prancing
quá khứ đơn
pranced
quá khứ phân từ
pranced
Các ví dụ
Seeing his team score the winning goal, the soccer player could n't help but prance with elation on the field.
Nhìn thấy đội của mình ghi bàn thắng quyết định, cầu thủ bóng đá không thể không nhảy cẫng lên vì vui sướng trên sân.
02
nhảy lên, phi nước đại
ride a horse such that it springs and bounds forward
03
làm cho ngựa nhảy lên, làm cho ngựa phi nước kiệu
cause (a horse) to bound spring forward
04
nhảy lên, phi nước đại
spring forward on the hind legs
Prance
01
dáng đi kiêu hãnh và cứng nhắc, dáng đi phô trương
a proud stiff pompous gait
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prances
Cây Từ Vựng
prancer
prance



























