prance
prance
præns
prāns
British pronunciation
/pɹˈɑːns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prance"trong tiếng Anh

to prance
01

nhảy nhót, điệu đà

to walk or move in a proud and often showy manner
example
Các ví dụ
Seeing his team score the winning goal, the soccer player could n't help but prance with elation on the field.
Nhìn thấy đội của mình ghi bàn thắng quyết định, cầu thủ bóng đá không thể không nhảy cẫng lên vì vui sướng trên sân.
02

nhảy lên, phi nước đại

ride a horse such that it springs and bounds forward
03

làm cho ngựa nhảy lên, làm cho ngựa phi nước kiệu

cause (a horse) to bound spring forward
04

nhảy lên, phi nước đại

spring forward on the hind legs
Prance
01

dáng đi kiêu hãnh và cứng nhắc, dáng đi phô trương

a proud stiff pompous gait
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store