Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pragmatism
Các ví dụ
According to the principles of philosophical pragmatism, truth is not an abstract concept but is defined by its utility and effectiveness in achieving practical goals.
Theo các nguyên tắc của chủ nghĩa thực dụng triết học, chân lý không phải là một khái niệm trừu tượng mà được xác định bởi tính hữu ích và hiệu quả của nó trong việc đạt được các mục tiêu thực tiễn.
02
chủ nghĩa thực dụng
a practical attitude that prioritizes real-world effectiveness over theoretical considerations
Các ví dụ
In managing the city, the mayor 's pragmatism was evident in policies that focused on improving infrastructure and public services, addressing the immediate needs of the community.
Trong việc quản lý thành phố, chủ nghĩa thực dụng của thị trưởng thể hiện rõ trong các chính sách tập trung vào cải thiện cơ sở hạ tầng và dịch vụ công, đáp ứng nhu cầu cấp thiết của cộng đồng.
Cây Từ Vựng
pragmatism
pragmat



























