Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pragmatics
01
ngữ dụng học, môn ngữ dụng học
(linguistics) a branch of linguistics that deals with the sentences and the contexts in which they are used
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Pragmatics examines how politeness conventions vary across different cultures.
Ngữ dụng học nghiên cứu cách các quy ước lịch sự khác nhau giữa các nền văn hóa khác nhau.
Cây Từ Vựng
pragmatics
pragmat



























