Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Poverty
01
nghèo đói
the condition of lacking enough money or income to afford basic needs like food, clothing, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Education is seen as a key to escaping the cycle of poverty.
Giáo dục được coi là chìa khóa để thoát khỏi vòng luẩn quẩn của nghèo đói.



























