to pour down
Pronunciation
/pˈoːɹ dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pour down"trong tiếng Anh

to pour down
[phrase form: pour]
01

đổ xuống, mưa như trút nước

to rain very heavily and continuously
to pour down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
pour
thì hiện tại
pour down
ngôi thứ ba số ít
pours down
hiện tại phân từ
pouring down
quá khứ đơn
poured down
quá khứ phân từ
poured down
Các ví dụ
The forecast said it will pour down later in the evening.
Dự báo cho biết trời sẽ mưa như trút nước vào chiều tối.
02

uống cạn, uống một hơi

to drink something completely and quickly
to pour down definition and meaning
Các ví dụ
They poured the celebratory champagne down as soon as the toast was done.
Họ uống cạn rượu sâm banh chúc mừng ngay sau khi nâng ly.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng