potentiality
Pronunciation
/pətˈɛnʃɪˈælɪɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "potentiality"trong tiếng Anh

Potentiality
01

tiềm năng, khả năng

the possibility of something developing, becoming actual, or achieving success in the future
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
potentialities
Các ví dụ
The project ’s potentiality was clear from the beginning, but its success still depended on execution.
Tiềm năng của dự án đã rõ ràng ngay từ đầu, nhưng thành công của nó vẫn phụ thuộc vào việc thực hiện.
02

tiềm năng

an aptitude that may be developed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng