Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
potential
01
tiềm năng, có khả năng
having the possibility to develop or be developed into something particular in the future
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She saw potential issues with the project and addressed them early on.
Cô ấy nhìn thấy những vấn đề tiềm ẩn với dự án và giải quyết chúng ngay từ đầu.
Potential
01
tiềm năng, khả năng
the inherent capability or ability to develop, achieve, or succeed in the future
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The young athlete showed great potential to become a world-class competitor.
Vận động viên trẻ đã thể hiện tiềm năng lớn để trở thành đối thủ đẳng cấp thế giới.
1.1
tiềm năng, khả năng
the possibility or likelihood of something happening or becoming true, real, or effective
Các ví dụ
The new policy has the potential to improve healthcare access for millions of people.
Chính sách mới có tiềm năng cải thiện khả năng tiếp cận chăm sóc sức khỏe cho hàng triệu người.
02
điện thế, hiệu điện thế
the energy difference that drives current, typically measured in volts
Các ví dụ
The potential across the battery terminals was measured at 12 volts.
Điện thế trên các đầu cực của pin được đo là 12 vôn.
Cây Từ Vựng
potentiality
potentially
potential
potent



























