Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baked goods
01
bánh nướng, đồ nướng
food that is made by baking a batter or dough in an oven
Dialect
American
Các ví dụ
The neighborhood coffee shop offered a variety of baked goods, from croissants to scones, for customers to enjoy with their morning brew.
Quán cà phê trong khu phố cung cấp nhiều loại bánh nướng, từ bánh sừng bò đến bánh nướng, để khách hàng thưởng thức cùng với cà phê buổi sáng.



























