Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
portable
01
di động, có thể mang theo
easily carried or moved from one place to another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most portable
so sánh hơn
more portable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The portable speaker allowed us to enjoy music wherever we went.
Loa di động cho phép chúng tôi thưởng thức âm nhạc ở bất cứ đâu chúng tôi đi.
02
di động, tháo rời được
of a motor designed to be attached to the outside of a boat's hull
Portable
01
máy đánh chữ xách tay, máy xách tay
a small light typewriter; usually with a case in which it can be carried
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
portables
Cây Từ Vựng
portability
unportable
portable
port



























