popsicle
pop
ˈpɒp
pop
si
si
cle
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "popsicle"trong tiếng Anh

Popsicle
01

kem que, kem nước đá

a frozen dessert typically made from flavored water or fruit juice frozen around a stick 
popsicle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
popsicles
Các ví dụ
She enjoyed a refreshing orange popsicle on a hot summer day. 

Cô ấy thưởng thức một que kem que cam mát lạnh vào một ngày hè nóng nực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng