to pop up
pop
pɒp
pop
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "pop up"trong tiếng Anh

to pop up
01

xuất hiện, hiện lên

to appear or happen unexpectedly 
Intransitive
to pop up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
pop
thì hiện tại
pop up
ngôi thứ ba số ít
pops up
hiện tại phân từ
popping up
quá khứ đơn
popped up
quá khứ phân từ
popped up
Các ví dụ
While reading the article, a related video popped up on the sidebar. 

Trong khi đọc bài báo, một video liên quan đã bật lên trên thanh bên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng