Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baguette
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
baguettes
Các ví dụ
She bought a fresh baguette from the bakery to accompany her meal of cheese and wine.
Cô ấy đã mua một baguette tươi từ tiệm bánh để ăn kèm với bữa ăn phô mai và rượu của mình.
02
baguette, kim cương baguette
a rectangular-cut gemstone, usually a diamond, with step-like facets along the top and sides
Các ví dụ
The engagement ring featured a baguette diamond on either side of the central stone.
Chiếc nhẫn đính hôn có một viên kim cương baguette ở mỗi bên của viên đá trung tâm.
03
baguette, đường chỉ trang trí
a slender, elongated architectural feature, decorative or functional, typically made of stone, metal, or wood
Các ví dụ
The façade was lined with stone baguettes between the windows.
Mặt tiền được lót bằng baguette đá giữa các cửa sổ.



























