Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polygon
01
đa giác, hình học có nhiều cạnh
(geometry) a flat shape consisting of three or more straight sides
Các ví dụ
The stop sign is an example of an octagonal polygon.
Biển báo dừng là một ví dụ về đa giác tám cạnh.
Cây Từ Vựng
polygonal
polygon



























