Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polygon
01
đa giác, hình học có nhiều cạnh
(geometry) a flat shape consisting of three or more straight sides
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polygons
Các ví dụ
A triangle is the simplest type of polygon with three sides.
Tam giác là loại đa giác đơn giản nhất với ba cạnh.
Cây Từ Vựng
polygonal
polygon



























