polygon
Pronunciation
/ˈpɑɫɪˌɡɑn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "polygon"trong tiếng Anh

Polygon
01

đa giác, hình học có nhiều cạnh

(geometry) a flat shape consisting of three or more straight sides
polygon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polygons
Các ví dụ
The stop sign is an example of an octagonal polygon.
Biển báo dừng là một ví dụ về đa giác tám cạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng