Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polling station
01
điểm bỏ phiếu, trạm bầu cử
a specific place where voters go to cast their vote in an election
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polling stations
Các ví dụ
Voters lined up outside the polling station early in the morning.
Cử tri xếp hàng bên ngoài điểm bỏ phiếu vào sáng sớm.



























