polling station
po
ˈpəʊ
pew
lling
lɪng
ling
sta
steɪ
stei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "polling station"trong tiếng Anh

Polling station
01

điểm bỏ phiếu, trạm bầu cử

a specific place where voters go to cast their vote in an election 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polling stations
Các ví dụ
Voters lined up outside the polling station early in the morning. 

Cử tri xếp hàng bên ngoài điểm bỏ phiếu vào sáng sớm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng