Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polling station
01
điểm bỏ phiếu, trạm bầu cử
a specific place where voters go to cast their vote in an election
Các ví dụ
The local school was used as a polling station during the election.
Trường học địa phương được sử dụng làm điểm bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.



























