Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Politician
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
politicians
Các ví dụ
The newspaper interviewed the local politician.
Tờ báo đã phỏng vấn chính trị gia địa phương.
02
chính trị gia, người hoạt động chính trị
a person active in party politics
03
chính trị gia, kẻ mưu mô
a schemer who tries to gain advantage in an organization in sly or underhanded ways



























