Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
political movement
/pəlˈɪɾɪkəl mˈuːvmənt/
Political movement
01
phong trào chính trị, hành động chính trị
an attempt by a group of people with a common ideology or goal working together to influence or change political policies and systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
political movements
Các ví dụ
The environmental political movement advocates for climate policies.
Phong trào chính trị môi trường vận động cho các chính sách khí hậu.



























