Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to polish up
[phrase form: polish]
01
cải thiện, hoàn thiện
to improve something until it reaches a high level of quality or completeness
Các ví dụ
They held extra training sessions to polish their techniques up before the championship.
Họ tổ chức các buổi tập luyện bổ sung để hoàn thiện kỹ thuật của mình trước giải vô địch.
02
đánh bóng, làm sáng bóng
to rub or clean something to make it smooth and shiny
Các ví dụ
I spent the afternoon polishing the car up for the show.
Tôi đã dành cả buổi chiều để đánh bóng chiếc xe cho buổi biểu diễn.



























