Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Policy maker
01
người hoạch định chính sách, nhà làm chính sách
someone who makes decisions about the policies that a government or organization follows
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
policy makers
Các ví dụ
During the conference, policy makers from around the world discussed strategies to combat climate change.
Trong suốt hội nghị, các nhà hoạch định chính sách từ khắp nơi trên thế giới đã thảo luận về các chiến lược để chống lại biến đổi khí hậu.



























