Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Policy maker
01
người hoạch định chính sách, nhà làm chính sách
someone who makes decisions about the policies that a government or organization follows
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
policy makers
Các ví dụ
As a policy maker, she played a crucial role in shaping the new education reforms.
Là một nhà hoạch định chính sách, cô ấy đã đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình các cải cách giáo dục mới.



























