policy
po
ˈpɒ
po
li
cy
si
si
polity

Định nghĩa và ý nghĩa của "policy"trong tiếng Anh

Policy
01

chính sách

a set of ideas or a plan of action that has been chosen officially by a group of people, an organization, a political party, etc. 
policy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
policies
Các ví dụ
The government introduced a new fiscal policy to stimulate economic growth. 

Chính phủ đã giới thiệu một chính sách tài khóa mới để kích thích tăng trưởng kinh tế.

02

hợp đồng bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm

a formal written document, contract, or certificate outlining the terms of insurance coverage 
Các ví dụ
She received her car insurance policy in the mail. 

Cô ấy đã nhận được chính sách bảo hiểm ô tô của mình qua thư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng