Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polemic
01
tranh luận, tranh cãi
a speech or piece of writing that strongly criticizes someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polemics
Các ví dụ
She published a polemic criticizing government policies.
Cô ấy đã xuất bản một bài tranh luận chỉ trích các chính sách của chính phủ.
02
nhà tranh luận, người gây tranh cãi
a person who argues strongly in opposition to others, especially in matters of belief or doctrine
Các ví dụ
He gained a reputation as a polemic in philosophical circles.
Ông đã có được danh tiếng là một người hay tranh luận trong giới triết học.
polemic
01
tranh luận
involving rational arguments to support or oppose an opinion, usually the opposite of others'
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most polemic
so sánh hơn
more polemic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The book offered a polemic perspective against the mainstream theories.
Cuốn sách đưa ra một quan điểm tranh luận chống lại các lý thuyết chính thống.
Cây Từ Vựng
polemical
polemicist
polemicize
polemic
polem



























