point man
point
pɔɪnt
poynt
man
mæn
mān
/pˈɔɪnt mˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "point man"trong tiếng Anh

Point man
01

lính trinh sát, người dẫn đầu

a soldier who leads a patrol and scouts the path ahead
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
point men
Các ví dụ
The point man signaled when the path was clear.
Người dẫn đầu ra hiệu khi đường đi đã thông.
02

người tiên phong, người đi đầu

someone who is the forefront of an important enterprise
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng