Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Point man
01
lính trinh sát, người dẫn đầu
a soldier who leads a patrol and scouts the path ahead
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
point men
Các ví dụ
The point man checked the trail for traps.
Người trinh sát đã kiểm tra đường mòn để tìm bẫy.
02
người tiên phong, người đi đầu
someone who is the forefront of an important enterprise



























