poesy
Pronunciation
/pˈoʊsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poesy"trong tiếng Anh

01

thơ ca, tác phẩm thơ

another word for poetry or a poetic work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Elizabethan poesy is known for its intricate form and romantic themes
Thơ ca thời Elizabeth được biết đến với hình thức phức tạp và chủ đề lãng mạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng