poacher
poa
pəʊə
pewe
cher
ʃɛə
sheē
cloture

Định nghĩa và ý nghĩa của "poacher"trong tiếng Anh

Poacher
01

cá mảnh mai với các tấm xương, cá vùng biển phía bắc Thái Bình Dương

small slender fish (to 8 inches) with body covered by bony plates; chiefly of deeper northern Pacific waters 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
poachers
02

dụng cụ luộc trứng, muôi trứng chần

a utensil, typically made of metal or silicone, used for cooking eggs by gently simmering them in water 
Các ví dụ
Sarah used a silicone poacher to make perfectly poached eggs for breakfast. 

Sarah đã sử dụng một dụng cụ luộc trứng bằng silicone để làm những quả trứng luộc hoàn hảo cho bữa sáng.

03

kẻ săn trộm, người săn bắt trái phép

a person who illegally hunts or catches wildlife, typically for profit or personal gain 
Các ví dụ
The park rangers apprehended several poachers in possession of endangered species. 

Các kiểm lâm viên đã bắt giữ một số kẻ săn trộm đang sở hữu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng