Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pluperfect
01
thì quá khứ hoàn thành, thời quá khứ hoàn thành
a perfective tense used to express action completed in the past
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pluperfects
pluperfect
01
vượt qua mức độ hoàn hảo hoặc hoàn thành cao nhất, vượt xa sự hoàn hảo tối cao
surpassing the highest level of perfection or completion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pluperfect
so sánh hơn
more pluperfect
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pluperfect symphony captivated audiences with its impeccable blend of melody and harmony.
Bản giao hưởng pluperfect đã thu hút khán giả với sự pha trộn hoàn hảo giữa giai điệu và hòa âm.



























