Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to plummet
01
rơi thẳng đứng, lao nhanh xuống
to fall to the ground rapidly
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
plummet
ngôi thứ ba số ít
plummets
hiện tại phân từ
plummeting
quá khứ đơn
plummeted
quá khứ phân từ
plummeted
Các ví dụ
The elevator malfunctioned and began to plummet to the ground, causing panic among the passengers.
Thang máy bị trục trặc và bắt đầu lao nhanh xuống đất, gây hoảng loạn cho hành khách.
02
giảm mạnh, lao dốc
to decline in amount or value in a sudden and rapid way
Intransitive
Các ví dụ
After the disappointing earnings report, the company's stock value began to plummet.
Sau báo cáo thu nhập đáng thất vọng, giá trị cổ phiếu của công ty bắt đầu lao dốc.
Plummet
01
quả dọi của dây dọi, trọng lượng của dây dọi
the metal bob of a plumb line
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plummets



























