to plummet
Pronunciation
/ˈpɫəmət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plummet"trong tiếng Anh

to plummet
01

rơi thẳng đứng, lao nhanh xuống

to fall to the ground rapidly
Intransitive
to plummet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
plummet
ngôi thứ ba số ít
plummets
hiện tại phân từ
plummeting
quá khứ đơn
plummeted
quá khứ phân từ
plummeted
Các ví dụ
The climber lost their footing on the steep slope, causing them to plummet down the mountainside.
Người leo núi mất chỗ đứng trên sườn dốc, khiến họ lao xuống sườn núi.
02

giảm mạnh, lao dốc

to decline in amount or value in a sudden and rapid way
Intransitive
to plummet definition and meaning
Các ví dụ
The housing market experienced a downturn, causing property values to plummet rapidly.
Thị trường nhà ở trải qua một đợt suy thoái, khiến giá trị tài sản giảm mạnh nhanh chóng.
Plummet
01

quả dọi của dây dọi, trọng lượng của dây dọi

the metal bob of a plumb line
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plummets
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng