Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plumbing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The plumbing in the old house needed extensive repairs due to leaks and corrosion.
Hệ thống ống nước trong ngôi nhà cũ cần sửa chữa nhiều do rò rỉ và ăn mòn.
02
thợ sửa ống nước, nghề lắp đặt đường ống
the occupation of installing and repairing pipes and fixtures for water, gas, or sewage in buildings
Các ví dụ
He learned plumbing from his father, who ran a small repair business.
Anh ấy học thợ sửa ống nước từ cha mình, người điều hành một doanh nghiệp sửa chữa nhỏ.
03
đo độ sâu, dò độ sâu
the act or process of measuring the depth of water, especially in the ocean
Các ví dụ
Early sailors relied on simple plumbing techniques using weighted lines.
Những thủy thủ thời kỳ đầu dựa vào các kỹ thuật đo độ sâu đơn giản sử dụng dây có trọng lượng.
Cây Từ Vựng
plumbing
plumb



























