Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
plodding
01
chậm chạp và nặng nhọc, nặng nhọc
moving or progressing slowly and with great effort
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most plodding
so sánh hơn
more plodding
có thể phân cấp
Các ví dụ
A patient observer of its surroundings, the turtle maintained a plodding pace as it moved along.
Một người quan sát kiên nhẫn với môi trường xung quanh, con rùa duy trì một tốc độ chậm chạp khi nó di chuyển.
Plodding
01
công việc tẻ nhạt, thói quen đơn điệu
tedious, repetitive work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Factory jobs often involve long hours of plodding.
Công việc nhà máy thường liên quan đến nhiều giờ làm việc nhàm chán.
02
bước đi nặng nề, sự tiến triển chậm chạp
slow and heavy walking or movement
Các ví dụ
Rain slowed their plodding through the muddy field.
Mưa làm chậm bước đi nặng nề của họ qua cánh đồng lầy lội.
Cây Từ Vựng
ploddingly
plodding
plod



























