plodding
Pronunciation
/ˈpɫɑdɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plodding"trong tiếng Anh

plodding
01

chậm chạp và nặng nhọc, nặng nhọc

moving or progressing slowly and with great effort
plodding definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most plodding
so sánh hơn
more plodding
có thể phân cấp
Các ví dụ
A patient observer of its surroundings, the turtle maintained a plodding pace as it moved along.
Một người quan sát kiên nhẫn với môi trường xung quanh, con rùa duy trì một tốc độ chậm chạp khi nó di chuyển.
Plodding
01

công việc tẻ nhạt, thói quen đơn điệu

tedious, repetitive work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Factory jobs often involve long hours of plodding.
Công việc nhà máy thường liên quan đến nhiều giờ làm việc nhàm chán.
02

bước đi nặng nề, sự tiến triển chậm chạp

slow and heavy walking or movement
Các ví dụ
Rain slowed their plodding through the muddy field.
Mưa làm chậm bước đi nặng nề của họ qua cánh đồng lầy lội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng