Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
back-room boy
/bˈakɹˈuːm bˈɔɪ/
Back-room boy
01
người hậu trường, anh hùng thầm lặng
someone who is highly productive or beneficial to an organization, but is unknown or unnoticed by the public
Dialect
British
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
người hậu trường, anh hùng thầm lặng