Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pleb
01
kẻ thô tục, người bình dân
a person considered low-class, unsophisticated, or common
không tán thành
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
plebs
Các ví dụ
Only a pleb would eat fast food for breakfast.
Chỉ có một kẻ thường dân mới ăn thức ăn nhanh cho bữa sáng.
LanGeek



























